HSK 4
零钱
língqián名
tiền lẻ; tiền tiêu vặt
change (of money); small change; pocket money
我没有零钱可以用手机付吗。
Wǒ méi yǒu líng qián kě yǐ yòng shǒu jī fù ma.
I have no change; may I pay by phone?
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.