HSK 4
试题
shìtí名
câu hỏi thi; câu hỏi kiểm tra
exam question; test topic
老师讲了几道容易错的试题。
Lǎo shī jiǎng le jǐ dào róng yì cuò de shì tí.
The teacher explained several test questions that are easy to get wrong.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.