HSK 2
题
tí名
đề; câu hỏi
topic; problem for discussion; exam question; subject; to inscribe; to mention; surname Ti
这次考试有十个题。
Zhè cì kǎoshì yǒu shí gè tí.
This exam has ten questions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.