HSK 4
能力
nénglì名
năng lực; khả năng
capability; ability
这份工作需要很强的能力。
Zhè fèn gōng zuò xū yào hěn qiáng de néng lì.
This job requires strong ability.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.