HSK 4
电动车
diàndòngchē名
xe điện
electric vehicle (commonly refers to e-bikes, scooters or electric cars)
姐姐买了一辆新的电动车。
Jiě jie mǎi le yí liàng xīn de diàn dòng chē.
My older sister bought a new electric vehicle.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.