HSK 4
小吃
xiǎochī名
đồ ăn vặt; món ăn đường phố
street food; snack
我最喜欢妈妈做的小吃。
Wǒ zuì xǐ huan mā ma zuò de xiǎo chī.
I like the snacks Mom makes best.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.