HSK 4
关键
guānjiàn名形
then chốt; mấu chốt
crucial point; crux; key
认真听是学好语言的关键。
Rèn zhēn tīng shì xué hǎo yǔ yán de guān jiàn.
Listening carefully is key to learning a language well.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.