HSK 4
停止
tíngzhǐ动
dừng; ngừng; chấm dứt
to stop; to halt; to cease
大雨停止以后我们出发了。
Dà yǔ tíng zhǐ yǐ hòu wǒ men chū fā le.
We set off after the heavy rain stopped.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.