HSK 4
停
tíng动
dừng; đỗ
to stop; to halt; to park (a car)
公交车在前面停了下来。
Gōng jiāo chē zài qián miàn tíng le xià lái.
The bus stopped up ahead.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.