HSK 4
人数
rénshù名
số người
number of people
今天参加活动的人数很多。
Jīn tiān cān jiā huó dòng de rén shù hěn duō.
Many people are taking part in today's activity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.