HSK 4
人生
rénshēng名
cuộc đời; đời người
life (one's time on earth)
这次经历改变了他的人生。
Zhè cì jīng lì gǎi biàn le tā de rén shēng.
This experience changed his life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.