HSK 4
科技
kējì名
khoa học và công nghệ; công nghệ
science and technology
科技让我们的生活更方便。
Kē jì ràng wǒ men de shēng huó gèng fāng biàn.
Technology makes our lives more convenient.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.