HSK 6
儿科
érkē名
khoa nhi
pediatrics
妹妹发烧后去了医院儿科。
Mèi mei fā shāo hòu qù le yī yuàn ér kē.
My younger sister went to the pediatric department after developing a fever.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.