HSK 5
学科
xuékē名
môn học; ngành học
subject; branch of learning; course; academic discipline
数学是他最喜欢的学科。
Shù xué shì tā zuì xǐ huan de xué kē.
Mathematics is his favorite subject.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.