HSK 4
技术
jìshù名
kỹ thuật; công nghệ
technology; technique; skill
这位工人修车技术很好。
Zhè wèi gōng rén xiū chē jì shù hěn hǎo.
This worker is very skilled at repairing cars.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.