HSK 4
前后
qiánhòu名
trước sau; khoảng; đầu đuôi
around; from beginning to end; all around; front and rear
会议前后他都很忙。
Huì yì qián hòu tā dōu hěn máng.
He was busy both before and after the meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.