HSK 3
后来
hòulái名
sau đó; về sau
afterwards; later; newly arrived
他开始不同意,后来同意了。
Tā kāi shǐ bù tóng yì, hòu lái tóng yì le.
He disagreed at first but agreed later.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.