HSK 3
影响
yǐngxiǎng动名
ảnh hưởng; tác động
influence; effect; to influence; to affect (usually adversely)
大雨影响了今天的比赛。
Dà yǔ yǐng xiǎng le jīn tiān de bǐ sài.
The heavy rain affected today's match.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.