HSK 5
合影
héyǐng动名
chụp ảnh chung; ảnh chụp chung
group photo; to take a group photo
活动结束后大家一起合影。
Huó dòng jié shù hòu dà jiā yì qǐ hé yǐng.
Everyone took a group photo after the event.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.