HSK 3
外地
wàidì名
nơi khác; ngoài địa phương
parts of the country other than where one is
他从外地来这里工作。
Tā cóng wài dì lái zhè lǐ gōng zuò.
He came here from another area to work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.