HSK 3
夏天
xiàtiān名
mùa hè
summer
这个城市夏天常常下雨。
Zhè ge chéng shì xià tiān cháng cháng xià yǔ.
It often rains in this city during summer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.