HSK 2
爱好
àihào动名
sở thích; yêu thích
to like; to be fond of; to take pleasure in; to be keen on; interest; hobby
我的爱好是踢足球。
Wǒ de àihào shì tī zúqiú.
My hobby is playing soccer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.