HSK 2
白色
báisè名
màu trắng
white; fig. reactionary; anti-communist
姐姐穿着白色衣服。
Jiějie chuān zhe báisè yīfu.
My older sister is wearing white clothes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.