HSK 2
名
míng名量
tên; người
name; noun (part of speech); place (e.g. among winners); famous
我们班有二十名学生。
Wǒmen bān yǒu èr shí míng xuéshēng.
There are twenty students in our class.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.