HSK 2
拿
ná动
cầm; lấy; mang
to hold; to seize; to catch; to apprehend; to take; (used in the same way as 把: to mark the following noun as a direct object)
请拿这本书给老师。
Qǐng ná zhè běn shū gěi lǎoshī.
Please take this book to the teacher.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.