HSK 1
多
duō形动代(数副)
nhiều; hơn
many; much; more; a lot of; too many; in excess; (after a numeral) ... odd; how (to what extent) (Taiwan pr. duó)
这个学校的学生很多。
Zhège xuéxiào de xuéshēng hěn duō.
This school has many students.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (1(2)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.