HSK 5
大多
dàduō副
đa phần; phần lớn
for the most part; many; most; the greater part
这些游客大多来自本地。
Zhè xiē yóu kè dà duō lái zì běn dì.
Most of these tourists are local.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.