HSK 4
多么
duōme副
biết bao; đến mức nào
how (wonderful etc); what (a great idea etc); however (difficult it may be etc); (in interrogative sentences) how (much etc)
这里的春天多么美啊。
Zhè lǐ de chūn tiān duō me měi a.
How beautiful spring is here!
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.