HSK 7-9
飞跃
fēiyuè动
nhảy vọt; bay qua
to leap
团队技术水平实现重大飞跃。
Tuán duì jì shù shuǐ píng shí xiàn zhòng dà fēi yuè.
The team's technical level made a major leap.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.