HSK 5
飞行员
fēixíngyuán名
phi công
pilot; aviator
哥哥长大后想当飞行员。
Gē ge zhǎng dà hòu xiǎng dāng fēi xíng yuán.
My older brother wants to be a pilot when he grows up.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.