HSK 7-9
领养
lǐngyǎng动
nhận nuôi
to adopt (a child, pet etc)
他们从救助站领养了一只小猫。
Tāmen cóng jiùzhùzhàn lǐngyǎng le yìzhī xiǎomāo.
They adopted a kitten from an animal rescue center.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.