HSK 7-9
面红耳赤
miànhóng-ěrchìmặt đỏ tía tai
flushed with anger (or excitement)
两人争得面红耳赤仍不让步。
Liǎngrén zhēngde miànhóng'ěrchì réng bú ràngbù.
The two argued until they were flushed, yet neither gave way.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.