HSK 7-9
难能可贵
nánnéng-kěguìhiếm có đáng quý
rare and precious; valuable; remarkable
多年坚持学习实在难能可贵。
Duōnián jiānchí xuéxí shízài nánnéngkěguì.
Persisting in study for so many years is truly admirable.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.