HSK 7-9
锲而不舍
qiè’érbùshěkiên trì không bỏ
to chip away at a task and not abandon it (idiom); to chisel away at sth; to persevere; unflagging efforts
他凭着锲而不舍的精神成功了。
Tā píngzhe qiè'érbùshě de jīngshén chénggōng le.
He succeeded through unflagging perseverance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.