HSK 7-9
边缘
biānyuán名形
rìa; bên lề
edge; fringe; verge; brink; periphery; marginal; borderline
杯子被放在桌子边缘。
Bēi zi bèi fàng zài zhuō zi biān yuán.
The cup was placed on the edge of the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.