HSK 2
右边
yòubian名
phía bên phải; bên phải
right side; right, to the right
药店就在医院右边。
Yàodiàn jiù zài yīyuàn yòubian.
The pharmacy is just to the right of the hospital.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.