HSK 7-9
轰炸
hōngzhà动
ném bom; oanh tạc
to bomb; to bombard
战机连续轰炸边境军事目标。
Zhàn jī lián xù hōng zhà biān jìng jūn shì mù biāo.
The warplanes repeatedly bombed military targets near the border.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.