HSK 7-9
宏观
hóngguān形
vĩ mô; toàn cục
macro-; macroscopic; holistic
报告从宏观角度分析经济变化。
Bào gào cóng hóng guān jiǎo dù fēn xī jīng jì biàn huà.
The report analyzes economic changes from a macro perspective.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.