HSK 6
炸
zhà动
nổ; đánh bom
to explode; to blow up; to bomb; to fly into a rage
远处的旧设备突然炸了。
Yuǎn chù de jiù shè bèi tū rán zhà le.
The old equipment in the distance suddenly exploded.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.