HSK 7-9
贬值
biǎnzhí动
mất giá; phá giá
to become devaluated; to devaluate; to depreciate
旧设备每年都会逐渐贬值。
Jiù shè bèi měi nián dū huì zhú jiàn biǎn zhí.
Old equipment depreciates gradually each year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.