HSK 4
值得
zhídé动
đáng; xứng đáng
worth the money; to merit; to deserve; to be worth (doing sth)
这本书很值得大家阅读。
Zhè běn shū hěn zhí dé dà jiā yuè dú.
This book is well worth reading.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.