HSK 5
价值
jiàzhí名
giá trị; giá trị đạo đức
value; worth; (ethical, cultural etc) values
这本旧书很有收藏价值。
Zhè běn jiù shū hěn yǒu shōu cáng jià zhí.
This old book has considerable collectible value.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.