HSK 7-9
请帖
qǐngtiě名
thiệp mời
invitation card; written invitation
我们收到了邻居的婚礼请帖。
Wǒmen shōudào le línjū de hūnlǐ qǐngtiě.
We received our neighbor's wedding invitation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.