HSK 5
聘请
pìnqǐng动
thuê; mời làm việc
to engage; to hire (a lawyer etc)
公司决定聘请一位新律师。
Gōng sī jué dìng pìn qǐng yí wèi xīn lǜ shī.
The company decided to hire a new lawyer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.