HSK 7-9
间隙
jiànxì名
khe hở; khoảng trống
interval; gap; clearance
列车运行间隙安排轨道检修。
Liè chē yùn xíng jiàn xì ān pái guǐ dào jiǎn xiū.
Track maintenance is scheduled between train services.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.