HSK 7-9
补救
bǔjiù动
cứu vãn; khắc phục
to remedy
发现错误后及时补救还不晚。
Fā xiàn cuò wù hòu jí shí bǔ jiù hái bù wǎn.
It is not too late to remedy an error promptly after discovering it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.