HSK 5
抢救
qiǎngjiù动
cấp cứu; cứu chữa khẩn cấp
to rescue
医生正在全力抢救病人。
Yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù bìng rén.
The doctors are doing everything possible to save the patient.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.