HSK 7-9
落实
luòshí动
thực hiện; triển khai
practical; workable; to implement; to carry out
各部门必须尽快落实安全措施。
Gè bùmén bìxū jǐnkuài luòshí ānquáncuòshī.
Every department must implement the safety measures as soon as possible.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.