HSK 7-9
获悉
huòxī动
được biết; nhận tin
to learn of sth; to find out; to get news
家属获悉失踪船员已经获救。
Jiā shǔ huò xī shī zōng chuán yuán yǐ jīng huò jiù.
The family learned that the missing sailor had been rescued.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.