HSK 7-9
捕获
bǔhuò动
bắt được; thu giữ
to catch; to capture; to seize
摄像头捕获了清晰画面。
Shè xiàng tóu bǔ huò le qīng xī huà miàn.
The camera captured a clear image.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.